Phariton bổ sung Vitamin & Khoáng Chất

Phariton bổ sung Vitamin & Khoáng Chất
  • Phariton bổ sung Vitamin & Khoáng Chất
 

Phariton bổ sung Vitamin & Khoáng Chất Mã sản phẩm: 4381850 Yêu thích

0 Đánh giá

970 Lượt đã xem
0 Lượt mua thành công

800 VNĐ

Đặc điểm chung
ID sản phẩm4381850
Tên sản phẩmPhariton bổ sung Vitamin & Khoáng Chất
Thương hiệu Đang cập nhật
Xuất xứ Đang cập nhật
Bạn vui lòng chọn thuộc tínhX
Số lượng: + -

Thông tin kho

Miễn phí vận chuyển nội thành HCM cho đơn hàng từ 400.000 VNĐ.

Giao hàng toàn quốc

Đổi trả trong vòng 10 ngày


Thông tin chi tiết

Phariton bổ sung Vitamin & khoáng chất hỗ trợ triệu chứng suy nhược cơ thể ở bệnh nhân đang bị bệnh hoặc đang giai đoạn hồi phục. Điều trị, dự phòng thiếu vitamin và các khoáng chất.

<span>phargington-2_1.jpg</span>

 

Trình bày:

- Viên nang mềm - Vỉ 10 viên - Hộp 6 vỉ.

Chỉ định:

- Các triệu chứng suy nhược cơ thể ở bệnh nhân đang bị bệnh hoặc đang giai đoạn hồi phục.

- Điều trị, dự phòng thiếu vitamin và các khoáng chất trong các trường hợp: chán ăn, mệt mỏi, phụ nữ có thai và cho con bú, người lớn tuổi.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Công thức:

Mỗi viên nang mềm chứa:

* Vitamin:
- Vitamin A (Retinol acetat/Palmitat).................1000 đ.v.q.t (IU)
- Vitamin B1 (Thiamin nitrat).........................1 mg
- Vitamin B2 (Riboflavin) ............................1 mg
- Vitamin B5 (Calci pantothenat)......................1 mg
- Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)..................1,34 mg
- Vitamin B12 (Cyanocobalamin)........................1 mcg
- Vitamin C (Acid ascorbic)...........................33,3 mg
- Vitamin D3 (Cholecalciferol)........................270 đ.v.q.t (IU)
- Vitamin PP (Nicotinamid)............................8 mg

Khoáng chất:

- Calci (dưới dạng Dicalci phosphat)..................70 mg
- Phosphor (dưới dạng Dicalci phosphat)...............54 mg
- Sắt (dưới dạng Sắt sulfat)..........................5 mg
- Đồng (dưới dạng Đồng sulfat)........................0,1 mg
- Iod (dưới dạng Kali iodid)..........................1,5 mcg
- Magnesi (dưới dạng Magnesi sulfat)..................2 mg
- Mangan (dưới dạng Mangan sulfat)....................0,01 mg
- Kali (dưới dạng Kali iodid).........................1 mg
- Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat)..........................0,15 mg

* Tá dược v.đ.........................................1 viên

Thận trọng khi dùng:

- Phụ nữ có thai tối đa vitamin A 5.000 IU/ngày. Nếu vượt quá 5.000 IU/ngày có thể gây quái thai, nên thận trọng cho phụ nữ có thai.

- Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Dùng hơn 5.000 IU vitamin A mỗi ngày có thể gây quái thai, do đó không nên dùng Phariton vượt quá 5.000 IU mỗi ngày ở phụ nữ mang thai hoặc có khả năng mang thai. Tuy nhiên với liều dùng như trên vẫn có thể dùng cho phụ nữ mang thai hoặc phụ nữ có khả năng mang thai.

- Tác động của thuốc khi lái tàu xe: Chưa thấy báo cáo tác động của Phariton ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng ngoại ý

- Khi dùng Phariton có thể gây buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón, nổi mẫn ở da, ngứa. Có thể gặp đa kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt khi dùng Phariton. Trong các trường hợp nên ngưng thuốc và hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc Dược sĩ.

* Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc:

- Khi dùng Phariton với các chế phẩm chứa vitamin A sẽ gây quá liều. Khi dùng đồng thời Phariton với các chế phẩm có chứa parafin sẽ làm giảm tác dụng của vitamin A do dầu parafin ngăn cản sự hấp thu của vitamin A.

- Cần lưu ý sự hiện diện của các thuốc có chứa muối calci sẽ gây ra hiện tượng tương tác thuốc giữa vitamin D với muối calci.

Liều lượng và cách dùng:

- Dùng đường uống.

- Dùng theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc hoặc theo liều sau:

+ Điều trị thiếu vitamin và khoáng chất: Người lớn: uống 2 viên, ngày 2 lần.

+ Dự phòng: Người lớn: uống 1 viên/ngày vào buổi sáng.

Quá liều và cách xử trí:

- Sử dụng quá liều Phariton có thể gây quá liều vitamin A và vitamin D3 biểu hiện với các triệu chứng:

+ Thần kinh: mệt mỏi, ngủ gà, đau đầu, chóng mặt, dễ bị kích thích.

+ Tiêu hóa: chán ăn, sút cân, nôn, rối loạn tiêu hóa, gan - lách to, táo bón, tiêu chảy.

+ Triệu chứng khác: ù tai, giảm trương lực cơ, đau cơ, đau xương và khớp, co giật.

+ Trên thận: nhiễm calci thận, rối loạn chức năng thận, viêm tuỵ.

+ Tim mạch: tăng huyết áp, loạn nhịp tim….

- Tuy nhiên, với liều dùng như trên sẽ không gây triệu chứng quá liều.

Hạn dùng:

24 tháng tính từ ngày sản xuất.

Chú ý:

- Thông tin về thuốc và biệt dược có trên website chỉ mang tính chất tham khảo.

- Không tự ý sử dụng thuốc khi chưa có chỉ định của Thầy thuốc.

*Lưu ý: tác dụng của sản phẩm tùy theo tình trạng từng người.

 

Đánh giá

Đánh giá sản phẩm

1. Đánh giá sản phẩm

2. Nội dung đánh giá0 ký tự
Bình luận

Bình luận sản phẩm