Sporal 100mg

Sporal 100mg
  • Sporal 100mg
 

Sporal 100mg Mã sản phẩm: 4383386 Yêu thích

0 Đánh giá

524 Lượt đã xem
6 Lượt mua thành công

22,000 VNĐ

Đặc điểm chung
ID sản phẩm4383386
Tên sản phẩmSporal 100mg
Thương hiệu Đang cập nhật
Xuất xứ Đang cập nhật
Bạn vui lòng chọn thuộc tínhX
Số lượng: + -

Thông tin kho

Còn 11 SP - ĐT: 02866541111 - 90-92 đường D1, KDC Him Lam, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh

Còn 6 SP - ĐT: 02822531551 - 183 Nguyễn Thái Bình, P. NTB, Q. 1

✔️ Miễn phí vận chuyển nội thành HCM cho đơn hàng từ 400.000 VNĐ.

✔️ Giao hàng toàn quốc

✔️ Đổi trả trong vòng 10 ngày


Thông tin chi tiết

Sporal 100mg có thành phần là Intraconazole, được chỉ định điều trị nấm Candida, nấm âm đạo, lang ben, nhiễm nấm ngoài da.

Thành phần :Itraconazole 100 mg.

Chỉ định

- Nấm Candida âm đạo, âm hộ, Candida miệng

- Lang ben

- Nhiễm nấm ngoài da

- Các vùng sừng hóa cao như ở trường hợp nhiễm nấm lòng bàn chân, lòng bàn tay

- Nấm giác mạc mắt, nấm móng, nấm nội tạng

- Viêm màng não

Sporal 100mg

Liều dùng

- Candida âm đạo, âm hộ: 200 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày hoặc 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày.

- Lang ben:200 mg x 1 lần/ngày x 7 ngày.

-  Nhiễm nấm ngoài da: 200 mg x 1 lần/ngày x 7 ngày hoặc 100 mg x 1 lần/ngày x 15 ngày.

- Các vùng sừng hóa cao như ở trường hợp nhiễm nấm lòng bàn chân, lòng bàn tay: 200 mg x 2 lần/ngày x 7 ngày hoặc 100 mg x 1 lần/ngày x 30 ngày.

- Candida miệng: 100 mg x 1 lần/ngày x 15 ngày.

- Nấm giác mạc mắt: 200 mg x 1 lần/ngày x 21 ngày.

- Nấm móng: Điều trị cách khoảng: mỗi đợt 200 mg x 2 lần/ngày x 7 ngày, các đợt cách nhau 3 tuần; móng tay: 2 đợt; móng chân: 3 đợt; Điều trị liên tục: 200 mg x 1 lần/ngày x 3 tháng.

- Nấm nội tạng: Nhiễm Aspergillus: 200 mg x 1-2 lần/ngày x 2-5 tháng;

- Nhiễm Candida: 100-200 mg x 1-2 lần/ngày x 3 tuần-7 tháng;

- Nhiễm Cryptococcus ngoài màng não: 200 mg x 1 lần/ngày x 2 tháng-1 năm;

- Viêm màng não Cryptococcus: 200 mg x 2 lần/ngày x 2 tháng-1 năm;

- Nhiễm Histoplasma: 200 mg x 1-2 lần/ngày x 8 tháng;

- Nhiễm Sporothrix schenckii: 100 mg x 1 lần/ngày x 3 tháng;

- Nhiễm Paracoccidioides brasiliensis: 100 mg x 1 lần/ngày x 6 tháng;

- Nhiễm Cladosporium, Fonsecaea: 100-200 mg x 1 lần/ngày x 6 tháng;

- Nhiễm Blastomyces dermatitidis: 100 mg x 1 lần/ngày đến 200 mg x 2 lần/ngày x 6 tháng.

Cách dùng

Nên dùng cùng với thức ăn: Dùng ngay sau khi ăn no.

Quy cách đóng gói: Hộp 4 viên

Xuất xứ: Thái Lan

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với itraconazole hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. CCĐ dùng chung: Astemizole, bepridil, felodipine, lercanidipine, ivabradine, ranolazine, eplerenone, cisapride, disopyramide, dofetilide, dronedarone, halofantrine, levacetylmethadol (levomethadyl), methadone, mizolastine, lurasidone, pimozide, quinidine, sertindole, terfenadine, lovastatin, simvastatin, triazolame uống, midazolame uống, dihydroergotamine, ergometrine (ergonovine), ergotamine, methylergometrine (methylergonovine), nisoldipine, irinotecan, colchicine ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận. Có bằng chứng rối loạn chức năng tâm thất như đang hoặc có tiền sử suy tim sung huyết (trừ trường hợp có nguy hại tính mạng, nhiễm trùng nặng). Phụ nữ có thai (trừ trường hợp đe dọa tính mạng), có khả năng mang thai (nếu dùng phải sử dụng biện pháp tránh thai).

Thận trọng


Đang hoặc có tiền sử suy tim sung huyết, hoặc có yếu tố nguy cơ: thiếu máu cục bộ, bệnh van tim, bệnh phổi nặng (như COPD), suy thận, bệnh lý gây phù. Sử dụng đồng thời: thuốc chẹn kênh calci (vì làm gia tăng nguy cơ suy tim sung huyết), các thuốc khác do tiềm năng tương tác thuốc. Tính acid dạ dày bị giảm. Người lớn tuổi. Trẻ em. Người suy gan/thận. Phụ nữ cho con bú.

Phản ứng có hại

Đau đầu; buồn nôn, đau bụng; viêm mũi, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp, giảm bạch cầu, quá mẫn, rối loạn vị giác, giảm cảm giác, dị cảm, ù tai, táo bón, tiêu chảy, chứng ăn không tiêu, đầy hơi, nôn, tăng bilirubin huyết, ngứa, phát ban, nổi mày đay, tiểu rắt, rối loạn cương dương, rối loạn kinh nguyệt, phù; bất thường chức năng gan, hạ HA; bệnh huyết thanh, phù nề loạn thần kinh mạch, phản ứng phản vệ, tăng triglyceride máu, rối loạn tầm nhìn (bao gồm nhìn đôi và nhìn mờ), mất thính lực tạm thời hoặc vĩnh viễn, suy tim sung huyết, khó thở, suy tụy, nhiễm độc gan nặng (bao gồm suy gan cấp tính gây tử vong), hoại tử biểu bì nhiễm độc, h/c Steven-Johnson, mụn mủ ngoại ban lan tỏa cấp tính, ban đỏ đa dạng, viêm da tróc vảy, viêm mạch hủy bạch cầu, rụng tóc, nhạy cảm với ánh sáng, tăng creatinine phosphokinase huyết.

Tương tác thuốc

Các thuốc có thể làm giảm nồng độ itraconazole trong huyết tương khi dùng đồng thời: Thuốc làm giảm acid dạ dày (thuốc trung hòa acid như hydroxid nhôm, thuốc đối kháng thụ thể H2 và ức chế bơm proton), rifampicine, rifabutin, phenytoin, carbamazepine, phenobarbital, isoniazid, efavirenz, nevirapine. Các thuốc có thể làm tăng nồng độ itraconazole trong huyết tương: Ciprofloxacin, darunavir dùng cùng ritonavir, fosamprenavir dùng cùng ritonavir, indinavir, ritonavir, clarithromycine, erythromycin, chẹn Ca.

Đánh giá

Đánh giá sản phẩm

1. Đánh giá sản phẩm

2. Nội dung đánh giá0 ký tự
Bình luận

Bình luận sản phẩm